Chú Dược Sư
藥師灌頂真言
THẦN CHÚ (14 nhịp theo bản âm tụng được lựa chọn — chính văn T451 không đánh số, không chia nhịp)
南謨薄伽伐帝 (1)
Nam mô Bạc-già-phạt-đế(1)
鞞殺社 (2)
bệ sát xã(2)
寠嚕薜琉璃 (3)
lũ rô thích lưu ly(3)
鉢喇婆 (4)
bát lạt bà(4)
曷囉闍也 (5)
hắc ra xà dã(5)
呾他揭多也 (6)
đát tha yết đa da(6)
阿囉𠿒帝 (7)
a ra hắc đế(7)
三藐三勃陀也 (8)
tam miệu tam bột đà da(8)
呾姪他 (9)
đát điệt tha(9)
唵 (10)
Án(10)
鞞殺逝 (11)
bệ sát thệ(11)
鞞殺逝 (12)
bệ sát thệ(12)
鞞殺社 (13)
bệ sát xã(13)
三沒揭帝莎訶 (14)
tam một yết đế tá ha(14)
PHỤ LỤC — ĐỐI CHIẾU HAI NGUỒN HÁN
Chuỗi dưới đây đã lược khoảng cách và dấu ngắt trình bày, không phải bản chép nguyên trạng:
T451 chính văn (Nghĩa Tịnh, bản đáy Đại Chính): 南謨薄伽伐帝鞞殺社寠嚕薜琉璃鉢喇婆曷囉闍也呾他揭多也阿囉𠿒帝三藐三勃陀也呾姪他唵鞞殺逝鞞殺逝鞞殺社三沒揭帝莎訶
T450 bản Súc loát 〖縮〗(縮刷本, đoạn bổ nhập theo hiệu khám CBETA): 南無薄伽伐帝鞞殺社窶嚕薜瑠璃鉢喇婆喝囉闍也怛陀揭多邪阿囉喝帝三藐三勃陀邪怛姪陀唵鞞殺逝鞞殺逝鞞殺社三沒揭帝莎訶
Khác biệt chính giữa hai nguồn: 南謨/南無 · 寠/窶 · 曷/喝 · 呾他揭多也/怛陀揭多邪 · 阿囉𠿒帝/阿囉喝帝 · 呾姪他唵/怛姪陀唵. Bản khóa tụng Việt Nam hiện hành đọc gần với dạng bản lưu thông (南無…怛他揭多…) hơn là mặt chữ T451, nhưng hai nguồn cùng một bài chú; tầng HÁN ở trên theo T451 vì đó là nguồn duy nhất có chú trong chính văn bản đáy.
Tùy chỉnh
Cỡ chữ
Chế độ đọc
Giao diện
Tầng hiển thị
Chú thích
Danh sách "từ đã biết" giờ theo tài khoản.